Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
thaumaturgic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thần thông, ảo thuật
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of, or relating to, the working of magic or performance of miracles.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
magical
mystic
mystical
witching
numinous
sorcerous
Xem thêm 1
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
taumatúrgico
Pháp thuật
Ví dụ
It
was
the
conferring
of
thaumaturgic
powers
.
We
can't
do
it
now
as
rapidly
as
that
.
Lastly
,
powerfulest
of
all
,
least
recognised
of
all
,
a
Noblesse
of
Literature
;
without
steel
on
their
thigh
,
without
gold
in
their
purse
,
but
with
the
“
grand
thaumaturgic
faculty
of
Thought
”
in
their
head
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
thaumaturgic
thaumaturgic
s
Phép thần thông; pháp thuật; ma thuật
danh từ
thaumaturgic
al
Thần thông, ảo thuật
tính từ
thaumaturgic
ally
Bằng phương tiện, hoặc về mặt ma thuật
trạng từ
Từ liên quan
(related word)
thaumaturgy
thaumaturge
AI
1
Thần thông
1
Thần thông
1
Thần thông