Dịch

thalidomide

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuốc giảm đau, thuốc an thần (được phát hiện 1961, khi các phụ nữ mang thai uống đã làm cho thai nhi biến dạng, dị tật)danh từA drug sold during the late 1950s and early 1960s as a sleeping aid, and to pregnant women as an antiemetic to combat morning sickness and other symptoms, but withdrawn as causing severe birth defects, such as phocomelia; currently used to treat leprosy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thalidomideDạng gốc (base form)
  2. thalidomidesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

thalidomide babydanh từEm bé sinh ra mắc bệnh phocomelia sau khi mẹ của nó được dùng thalidomide khi đang mang thai, điều này có tác dụng gây quái thai đối với thai nhi đang phát triển
thalidomide childdanh từĐồng nghĩa với thalidomide baby
pseudothalidomide syndromedanh từĐồng nghĩa với Roberts syndrome

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ( ) don’t don’t , “” .Tôi đã thử tất cả các loại thuốc an thần không barbiturate tác dụng trung bình và ngắn hạn kể từ sau chiến tranh (bao gồm cả thalidomide) nhưng chúng không có tác dụng và tôi không tin tưởng vào các loại thuốc giảm đau “an toàn” mới lạ, có tác dụng kéo dài.

AI