Dịch

thalidomide baby

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Em bé sinh ra mắc bệnh phocomelia sau khi mẹ của nó được dùng thalidomide khi đang mang thai, điều này có tác dụng gây quái thai đối với thai nhi đang phát triểndanh từA baby born with phocomelia after its mother had been administered thalidomide while pregnant, this having teratogenic effects on the developing foetus.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thalidomide babyDạng gốc (base form)
  2. thalidomide babiesSố nhiều (plural)

AI