Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người chấm dứt, kẻ kết liễudanh từSomeone who terminates or ends something, especially (in later use) an assassin or exterminator.
- Ký tự kết thúcdanh từA text character or string that serves to mark the end of a document or transmission.
- Đường phân ranh sáng tốidanh từThe line between the day side and the night side of a moon, planet or other celestial body.
- Trình tự kết thúcdanh từA DNA sequence that causes RNA transcription to cease and an mRNA transcript to break off.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- terminatorDạng gốc (base form)
- terminatorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| terminator pigdanh từ | danh từ | Con lợn địa ngục |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Thiết bị đầu cuối
- An electrical device that absorbs reflection at the end of a transmission line.
Ví dụ
- , , , , – Galileo's .Harriot, khi nhìn mặt trăng, đã thấy đường phân ranh sáng tối không đều, các vùng sáng tối, các dãy núi và thung lũng mà Galileo đã miêu tả – và ông cũng tự thuyết phục mình rằng ông đã thấy miệng núi lửa tưởng tượng của Galileo.
- .Sê-ri Kẻ Hủy Diệt cũng có một loạt phim truyền hình.
- .Tôi thích các bộ phim Kẻ Hủy Diệt vì hiệu ứng đặc biệt rất tuyệt vời.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc terminatorNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha