Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tenuously
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách mong manh
trạng từ
In a tenuous manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tenuously
Dạng gốc
(base form)
more tenuously
So sánh hơn
(comparative)
most tenuously
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
tenuous
+
-ly
Họ từ
(word family)
cùng gốc
tenuously
tenuous
Mỏng manh, loãng, thưa thớt
tính từ
tenu
ity
Sự mỏng manh, sự mảnh khảnh
danh từ
Ví dụ
his
works
tenuously
survive
in
the
minds
of
a
few
scholars
AI
1
Một cách mong manh
1
Một cách mong manh
1
Một cách mong manh