Nghĩa chính
- Gân, dây chằngdanh từA tough band of flexible but inelastic fibrous collagen tissue that connects a muscle with its bony attachment and transmits the force which the muscle exerts.
- Gân khoeo, gân kheodanh từThe hamstring of a quadruped.
- Cáp dự ứng lực, cốt thép dự ứng lựcdanh từA wire or bar used to strengthen prestressed concrete.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tendonDạng gốc (base form)
- tendonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| achilles tendondanh từ | danh từ | Gân gót chân, gân Achilles, gân A-sin |
| patellar tendon | Gân bánh chè | |
| ruptured tendon | Đứt gân | |
| sever a tendon | Làm đứt gân | |
| tear a tendon | Rách gân | |
| tendon repair | Phẫu thuật nối gân | |
| quadriceps tendondanh từ | danh từ | Trong giải phẫu người, một đường gân nối cơ tứ đầu đùi với các mặt trên của xương bánh chè ở phía trước đùi |
| calcaneal tendondanh từ | danh từ | Gân Achilles |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi nghe thấy âm thanh giằng xé của những đường gân đang căng ra và thử thách điểm bám của chúng trên xương.
- .Cơ chậu bám tận vào một đường gân.
- .Gân là mối liên kết giữa cơ và xương.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc tendonNguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Pháptendon
- mượn từ tiếng Latinh trung đạitendō
- từ tiếng Hy Lạp cổτένωνténōn“sinew, tendon”
danh từ
- mượn từ tiếng Nhật天丼tendon