Dịch

tendon

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Gân, dây chằngdanh từA tough band of flexible but inelastic fibrous collagen tissue that connects a muscle with its bony attachment and transmits the force which the muscle exerts.
  2. Gân khoeo, gân kheodanh từThe hamstring of a quadruped.
  3. Cáp dự ứng lực, cốt thép dự ứng lựcdanh từA wire or bar used to strengthen prestressed concrete.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tendonDạng gốc (base form)
  2. tendonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

achilles tendondanh từGân gót chân, gân Achilles, gân A-sin
patellar tendonGân bánh chè
ruptured tendonĐứt gân
sever a tendonLàm đứt gân
tear a tendonRách gân
tendon repairPhẫu thuật nối gân
quadriceps tendondanh từTrong giải phẫu người, một đường gân nối cơ tứ đầu đùi với các mặt trên của xương bánh chè ở phía trước đùi
calcaneal tendondanh từGân Achilles

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Tôi nghe thấy âm thanh giằng xé của những đường gân đang căng ra và thử thách điểm bám của chúng trên xương.
  • .Cơ chậu bám tận vào một đường gân.
  • .Gân là mối liên kết giữa cơ và xương.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháptendon
  2. mượn từ tiếng Latinh trung đạitendō
  3. từ tiếng Hy Lạp cổτένωνténōn“sinew, tendon”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Nhật天丼tendon

AI