tendón
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/tenˈdon/nguồn
Nghĩa chính
- Gândanh từtendon
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tendónDạng gốc (base form)
- tendonesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tendón de Aquiles | Gân gót chân, gân Achilles, gân A-sin |
Ví dụ
- , , .Khi ăn gà nướng, tôi lọc bỏ sụn, gân, xương và da.
- .Người ta bó bột cố định chân anh ấy để điều trị chứng căng gân.
- .Tôi gặp vấn đề với một sợi gân ở cổ tay.
Họ từ (word family)
cùng gốc tendónNgôn ngữ khác
Tiếng Anh