Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cố tình lảng tránh hoặc kéo dài cuộc thảo luận nhằm câu giờ hoặc trì hoãn một quyết định, đôi khi để đạt được sự thỏa hiệp hoặc đơn giản là để làm cho cuộc trò chuyện trở nên ôn hòa hơn; trì hoãn thời gianđộng từnội động từ (intransitive)To deliberately act evasively or prolong a discussion in order to gain time or postpone a decision, sometimes so that a compromise can be reached or simply to make a conversation more temperate; to stall for time.
- Thảo luận, đàm phán; đạt được một sự thỏa hiệpđộng từnội động từ (intransitive)To discuss, to negotiate; to reach a compromise.
- Áp dụng một phần công việc nha khoa tạm thời mà sau này sẽ được gỡ bỏđộng từngoại động từ (transitive)To apply a temporary piece of dental work that will later be removed.
- Thực hiện các biện pháp hoặc hành động tạm thời để quản lý tình huống mà không đưa ra giải pháp dứt khoát hoặc lâu dàiđộng từngoại động từ (transitive)To take temporary measures or actions to manage a situation without providing a definitive or permanent solution.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- temporizeNguyên thể (infinitive)
- temporizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- temporizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- temporizingPhân từ I (present participle)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Tuân thủ dịp hoặc thời gian
- nội động từ (intransitive)Tuân thủ dịp hoặc thời gian; hài hước, hoặc nhượng bộ, hoàn cảnh hoặc quan điểm hiện tại; Ngoài ra, để cắt bớt (“dao động giữa các bên, để có vẻ có lợi cho mỗi bên”)To comply with the occasion or time; to humour, or yield to, current circumstances or opinion; also, to trim (“fluctuate between parties, so as to appear to favour each”).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc temporizeTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạitemporiser“to wait one's time, temporize”
- từ tiếng Latinh trung đạitemporizāre
- từ tiếng Latinhtemporāre“to delay, put off”
Ví dụ
- một nhà chính trị biết tuỳ cơ ứng biến
- , , , [...]
- .