Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
temporizer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người tạm thời
danh từ
A person who temporizes
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
temporizer
Dạng gốc
(base form)
temporizer
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
I
pronounce
thee
a
hovering
temporizer
,
that
Canst
with
thine
eyes
at
once
see
good
and
evil
,
Inclining
to
them
both
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
temporizer
temporize
Cố tình lảng tránh hoặc kéo dài cuộc thảo luận nhằm câu giờ hoặc trì hoãn một quyết định, đôi khi để đạt được sự thỏa hiệp hoặc đơn giản là để làm cho cuộc trò chuyện trở nên ôn hòa hơn; trì hoãn thời gian
động từ
Nguồn gốc
(etymology)
temporize
+
-er
AI
1
Người tạm thời
1
Người tạm thời
1
Người tạm thời