teme
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Meme sống trong một tạo tác công nghệ hơn là tâm trí con ngườidanh từA meme which lives in a technological artifact rather than the human mind.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- temeDạng gốc (base form)
- temesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Knighton on Temedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Malvern Hills, Worcestershire, Anh (OS lưới ref SO6370) |
| Stanford on Temedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng nhỏ ở Stanford với giáo xứ Orleton, quận Malvern Hills, Worcestershire, Anh (OS lưới ref SO7065) |
| Clifton upon Temedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Malvern Hills, Worcestershire, Anh (OS lưới ref SO7161) |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc teme- temeritySự táo bạo liều lĩnh; sự dũng cảm ngu ngốcdanh từ
- temefosLoại thuốc diệt ấu trùng organophosphate được sử dụng đặc biệt để xử lý nước bị nhiễm bọ chét mang bệnh. [O,O,O′,O′-tetramethyl O,O′-sulfanediylbis(1,4-phenylene) diphosphorothioate]danh từ
- temeraryLiều lĩnhtính từ
- temenggongQuan chức cấp cao ở các bang của Mã Lai, thường phụ trách cảnh sát hoặc lực lượng vũ trangdanh từ