Dịch

telex

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/tɛl.ɛks/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Mạng lưới các teletypesdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A network of teletypes.
  2. Tin nhắn teletype được gửi qua mạng như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A teletype message sent through such a network.
  3. Thiết bị teletype được kết nối với mạng như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A teletype device connected to such a network.
  4. Gửi (một bức thư) bằng tê-lếch, liên lạc với (ai) bằng tê-lếchđộng từngoại động từ (transitive)To send a message over a telex network.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. telexNguyên thể (infinitive)
  2. telexesSố nhiều (plural)
  3. telexedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. telexingPhân từ I (present participle)

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

tele-“telegraph, teletype, teleprinter, etc.”exchange

Ví dụ

AI