Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
telephonic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Điện thoại
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of, pertaining to, or transmitted by telephony.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
telephonic
telephon
e
Điện thoại, máy điện thoại
danh từ, động từ
telephon
y
Truyền âm thanh
danh từ
telephon
er
Người gọi điện, người nói điện thoại
danh từ
telephoni
st
Nhân viên điện thoại
danh từ
Xem thêm 6 từ
Ví dụ
There
is
two-way
telephonic
communication
between
kitchen
,
scullery
,
buffet
and
staff
in
the
corridor
between
buffet
and
dining
saloon
.
telephonic
connection
Nguồn gốc
(etymology)
telephone
+
-ic
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
电话
diàn huà
Điện thoại, máy điện thoại
手机
shǒu jī
Điện thoại di động, điện thoại
Tiếng Tây Ban Nha
telefónico
Điện thoại; liên quan đến điện thoại
AI
1
Điện thoại
1
Điện thoại
1
Điện thoại