Nghĩa chính
- Số điện thoạidanh từThe sequence of digits used to identify a particular destination telephone in a network.
- Một số lượng lớndanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A large number.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- telephone numberDạng gốc (base form)
- telephone numbersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| premium-rate telephone numberdanh từ | danh từ | Số điện thoại được tính thêm phí đối với người gọi, một phần phí sẽ được trả lại cho chủ sở hữu số đó |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Số điện thoại
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Tôi đã quên mất số điện thoại của bạn rồi.
- .Tôi đã quên mất số điện thoại của mình.
- ? .