Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
telegrapheme
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bức điện tín
danh từ
A telegram.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
telegrapheme
Dạng gốc
(base form)
telegrapheme
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Every
one
has
been
told
at
school
how
telegram
ought
to
be
telegrapheme
;
but
by
this
time
we
have
long
ceased
to
mourn
for
the
extra
syllable
,
and
begun
seriously
to
consider
whether
the
further
shortening
into
wire
has
not
been
resisted
as
long
as
honour
demands
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
电
diàn
Cuộc gọi, điện tín
Tiếng Tây Ban Nha
telegrama
Điện tín
telúrico
Điện tín
télex
Điện tín
AI
1
Bức điện tín
1
Bức điện tín
1
Bức điện tín