telecast
B2động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phát sóng truyền hìnhđộng từngoại động từ (transitive)To broadcast by television.
- Phát chương trìnhđộng từnội động từ (intransitive)To broadcast a television program.
- Chương trình truyền hìnhdanh từA television broadcast, especially outside of a studio.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- telecastNguyên thể (infinitive)
- telecastsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- telecastedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- telecastingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- telecast sthphát sóng cái gì
Ví dụ
- , KTLA, […]Cooley hiện đang giải quyết các chi tiết về việc ghi hình điện ảnh được đề xuất với Klaus Landsberg, người đứng đầu tại KTLA, qua các cơ sở của ông ấy mà chương trình dài một tiếng đồng hồ đã được phát sóng [...]
- , you’ll .Vào thời điểm chương trình phát sóng bắt đầu, bạn sẽ là một người trong ngành.
- year’s .Lễ trao giải Oscar năm tới có thể bị hoãn lại do sự gián đoạn đối với việc phát hành rạp chiếu phim do đại dịch virus corona gây ra.