Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
teensy
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
t
iː
n
.
s
i
/
US
/ˈ
t
i
n
.
s
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Thgt nhỏ xíu, bé tí, tí xíu
tính từ
tiny
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
teensy
Dạng gốc
(base form)
teens
ier
So sánh hơn
(comparative)
teens
iest
So sánh nhất
(superlative)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
teensy-weensy
minute
microscopic
minuscule
tincy
incy wincy
Xem thêm 4
Ví dụ
There's
only
a
teensy
chance
that
I'll
be
able
to
make
your
party
,
as
I'm
up
to
my
eyeballs
in
work
.
AI
1
Thgt nhỏ xíu
1
Thgt nhỏ xíu
1
Thgt nhỏ xíu