Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
taxi uncle
danh từ
(noun)
/ˈ
t
ɛ
k
.
s
i
ˌ
ʌ
ŋ
.
k
ə
/
Nghĩa chính
1
Tài xế tắc xi nam tại Singapore; bác tài
danh từ
A male taxi driver in Singapore.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
taxi uncle
Dạng gốc
(base form)
taxi uncle
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
taxi
+
uncle
Ví dụ
Would
a
taxi
uncle
know
the
exact
location
if
I
tell
him
Sungei
Buluh
R
&
R
?
AI
1
Tài xế tắc xi nam tại Singapore
1
Tài xế tắc xi nam tại Singapore
1
Tài xế tắc xi nam tại Singapore