Nghĩa chính
- Chế độ màn hình dọcdanh từkhông đếm được (uncountable)đứng trước danh từ (attributive)Of video games, a vertical mode.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tate mode | Chế độ hiển thị dọc | |
| Tate Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 82 quận ở Mississippi, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Senatobia |
| Tate's Cairndanh từ riêng | danh từ riêng | Đỉnh núi ở quận Wong Tai Sin, Hong Kong |
| Tate's shrew ratdanh từ | danh từ | Tateomys rhogradoides, một loài gặm nhấm thuộc họ Muridae, chỉ được tìm thấy ở miền trung Sulawesi, Indonesia |
| Tate's three-striped dasyuredanh từ | danh từ | Myoictis wavicus, một loài thú có túi sọc New Guinean |
| tater totdanh từ | danh từ | Miếng khoai tây nghiền nhỏ, hình trụ, thường được chiên giòn |
| taters in the mouldtính từ | tính từ | Lạnh lẽo |
Ví dụ
- , - . .Đây là màn hình máy tính chứ không phải TV - nhưng tôi CỰC KỲ THÍCH dùng nó để chơi game vì có thể dễ dàng xoay màn hình. Tôi đã phải tháo ốc cơ chế xoay và lật ngược nó lại để các trò chơi ở chế độ Tate hiển thị đúng chiều.
- ?Bạn không định đi đón ông Tate à?
- .Cô ấy sắp đi núi Tate.
Họ từ (word family)
cùng gốc tateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhật縦tate