tatee
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dìdanh từaunt; auntie.
- Một người có những phẩm chất của một người bạn tâm giao trung thực và đáng tin cậy (không ngụ ý những tương tác thân mật)danh từa person having the qualities of a trusted and honest confidant (without intimate interactions implied).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tateeDạng gốc (base form)
- tateesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha