tardigrade
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đi chậm, (thuộc) loài đi chậmtính từSluggish; moving slowly.
- Thành viên của ngành động vật Tardigradadanh từA member of the animal phylum Tardigrada.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tardigradeDạng gốc (base form)
- tardigradesSố nhiều (plural)
- more tardigradeSo sánh hơn (comparative)
- most tardigradeSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Con lười
- Con lười, một loài động vật có vú tân nhiệt đới thuộc phân bộ Folivora (đồng nghĩa Tardigrada)A sloth, a neotropical mammal of suborder Folivora (syn. Tardigrada).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc tardigradeNguồn gốc (etymology)
tính từ
- mượn từ tiếng Latinhtardigradus“slowly stepping”
danh từ
- mượn từ thuật ngữ quốc tếTardigrada
Ví dụ
- , , snail's .
- , / Nature's ; / , / .