Nghĩa chính
- Rễ cáidanh từA long, tapering root, exhibited by many plant species (such as carrots and dandelions).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- taprootDạng gốc (base form)
- taprootsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| taproot textdanh từ | danh từ | Các văn bản tương đối sớm có các yếu tố kỳ ảo, tiền thân của thể loại giả tưởng |
Họ từ (word family)
cùng gốc taprootVí dụ
- , , . , .
- , , , .