Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Xe đạp đôidanh từđếm được (countable)đứng trước danh từ (attributive)A carriage pulled by two or more draught animals (generally draught horses) harnessed one behind the other, both providing pulling power but only the animal in front being able to steer.
- Nối đuôi nhau, trước sautrạng từkhông so sánh (not comparable)đứng trước danh từ (attributive)One behind the other; in single file.
- Hai chỗ trước sau, đôi trước sautính từkhông so sánh (not comparable)đứng trước danh từ (attributive)With two components arranged one behind the other.
- Đồng nghĩa với tandemizeđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)đứng trước danh từ (attributive)Synonym of tandemize (“(transitive) to harness or drive (two draught animals, generally draught horses) one behind the other; to set up (two or more things, such as pieces or equipment) to work in tandem or together; (intransitive) to drive a tandem (‘carriage pulled by two or more draught animals (generally draught horses) harnessed one behind the other’)”)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in tandemcụm giới từ | cụm giới từ | Song song, cùng nhau |
| in tandem with | Cùng với, song hành với | |
| tandem bicycledanh từ | danh từ | Xe đạp đôi |
| tandem jump | Cú nhảy dù đôi | |
| work in tandem | Phối hợp làm việc | |
| tandem geardanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của tandem landing gear |
| tandem repeatdanh từ | danh từ | Mô hình lặp lại liền kề trong DNA |
| tandem enginedanh từ | danh từ | Là động cơ hơi nước hỗn hợp (không phải tàu hỏa, động cơ) có hai hoặc nhiều xi lanh hơi nước cùng trục, gần nhau |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Trạng từ (adverb) 1
Tính từ (adjective) 1
Cặp ngựa kéo nối đuôi
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)Two draught animals (generally draught horses) harnessed one behind the other.
Họ từ (word family)
cùng gốc tandemNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhtandem“of time: at last, at length, finally”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . Foker : , , .Bây giờ trông quý ngài Foker chẳng ra dáng một quý ông hơn hồi đi học chút nào: thế nhưng Pen vẫn cảm thấy thầm tự hào khi sải bước trên phố High Street cùng một chàng trai sở hữu những cỗ xe ngựa nối đuôi, trò chuyện với các sĩ quan và gọi rùa biển cùng sâm banh cho bữa tối.
- , you’ll .Nếu bạn muốn một chiếc cano có thể chở cả hai người thoải mái, bạn sẽ cần một chiếc cano hai chỗ trước sau.
- , 137 192.Nếu đặt que cấy mô kẽ cho bệnh nhân còn nguyên tử cung, cần phải đưa một ống dẫn xạ trị vào và nạp cesium 137 hoặc iridium 192.