Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
in tandem
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
ɪ
n
ˈ
t
æ
n
d
ə
m
/
US
/
ɪ
n
ˈ
t
æ
n
d
ə
m
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Song song, cùng nhau
cụm giới từ
One behind the other.
2
Cùng nhau; hợp tác
cụm giới từ
Together; collaboratively.
Cụm động từ
(phrasal verb)
in tandem
with
Cùng với, song hành với
Cụm từ khác
(phrase)
riding in tandem
Hai người trở lên đi xe máy thực hiện các vụ nổ súng lái xe
work in tandem
Phối hợp làm việc
Ví dụ
The
seats
were
in
tandem
.
In
countries
such
as
the
US
,
bird-feeding
,
birdwatching
,
and
other
types
of
ornithophilic
behaviour
form
the
basis
of
huge
conservation
efforts
,
in
tandem
with
science
.
Tom
started
an
online
business
in
tandem
with
Mary
.
Xem thêm 5 ví dụ
AI
1
Song song
2
Cùng nhau
1
Song song
2
Cùng nhau
1
Song song
2
Cùng nhau