Dịch

in tandem

cụm giới từ (prepositional phrase)

Nghĩa chính

  1. Song song, cùng nhaucụm giới từOne behind the other.
  2. Cùng nhau; hợp táccụm giới từTogether; collaboratively.

Ví dụ

  • .
  • , bird-feeding, , , .
  • .

AI