Dịch

talus

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Xương mắt cá chândanh từThe bone of the ankle.
  2. Đống mảnh đá dốc nằm dưới chân vách núidanh từA sloping heap of fragments of rock lying at the foot of a precipice.
  3. Độ dốc của tường kè, phần dưới dày hơn phần trêndanh từThe slope of an embankment wall, which is thicker at the bottom than at the top.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. talusDạng gốc (base form)
  2. talusesSố nhiều (plural)
  3. tali (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhtālus
danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháptalus

Ví dụ

  • - .
  • Pilares .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc talus

AI