Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tham giađộng từnội động từ (intransitive)đi với inTo participate or join.
- Tham gia, chia sẻ, dự phầnđộng từTo share or partake.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- take partNguyên thể (infinitive)
- takes partNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- took part (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- taken part (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- taking partPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)take part in somethingTham gia việc gì
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đứng về phía
- Đứng về phía, ủng hộ, liên minh vớiTo support or ally oneself (with).
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitaken part
- từ tiếng Latinhparticipō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- , God's .
- , , , .
Xuất hiện ở từ khác
- 参与Tiếng Trungtương đương