Dịch

take part

động từ (verb)
UK/ˈteɪk ˈpɑːt/US/ˈteɪk ˈpɑɹt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tham giađộng từnội động từ (intransitive)đi với inTo participate or join.
  2. Tham gia, chia sẻ, dự phầnđộng từTo share or partake.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. take partNguyên thể (infinitive)
  2. takes partNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. took part (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. taken part (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. taking partPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đứng về phía
  1. Đứng về phía, ủng hộ, liên minh vớiTo support or ally oneself (with).

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitaken part
  2. từ tiếng Latinhparticipō

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .
  • , God's .
  • , , , .

AI