Dịch

take a look

động từ (verb)
UK/ˈteɪk ə ˈlʊk/US/ˈteɪk ə ˈlʊk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nhìn qua, xem quađộng từnội động từ (intransitive)To examine or observe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. take a lookNguyên thể (infinitive)
  2. takes a lookNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. took a look (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. taken a look (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. taking a lookPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ?Bạn có thể xem qua động cơ để xem có vấn đề gì không?
  • .Hãy nhìn cái kia xem.
  • .Hãy nhìn cái này xem.

AI