taffy
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kẹo kéodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A soft, chewy candy made from boiled sugar, molasses, or corn syrup and butter.
- Lời nịnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Flattery.
- Người Walesdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Welsh person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- taffyDạng gốc (base form)
- taffiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| saltwater taffydanh từ | danh từ | Loại kẹo dẻo mềm đặc trưng của miền đông Hoa Kỳ, được làm bằng bơ, glycerin, xi-rô ngô, muối và nước nhưng không phải nước biển |
| taffy pulldanh từ | danh từ | Sự kiện xã hội cộng đồng trong đó mọi người cùng nhau kéo kẹo bơ cứng |
| laffy taffydanh từ | danh từ | Các loại kẹo taffy |
| maple taffydanh từ | danh từ | Loại kẹo đường được làm bằng cách đun sôi nhựa phong sẽ đạt đến mức tạo thành xi-rô phong, nhưng không lâu đến mức trở thành bơ phong hoặc đường phong |
| salt water taffy | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc taffyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . ?Đừng nịnh nữa. Ai là bạn của anh?
- " . . ''.""Một số người có thể thấy từ Taffy là miệt thị, nhưng nhiều người thích gắn nó trên xe của họ. Đó là một cách để họ thể hiện bản sắc xứ Wales. Nhưng chúng tôi chưa bán được biển số nào có các tổ hợp "boyo"."
- ?Anh có thích kẹo kéo vị nước biển không?