Dịch

maple taffy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại kẹo đường được làm bằng cách đun sôi nhựa phong sẽ đạt đến mức tạo thành xi-rô phong, nhưng không lâu đến mức trở thành bơ phong hoặc đường phongdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sugar candy made by boiling maple sap past the point where it would form maple syrup, but not so long that it becomes maple butter or maple sugar.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maple taffyDạng gốc (base form)
  2. maple taffiesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI