Nghĩa chính
- Hạt giả thuyết chuyển động nhanh hơn tốc độ ánh sángdanh từA hypothetical particle that travels faster than the speed of light.
- Sai sót trong lý thuyết vật lý dự đoán sự tồn tại của tachyon hoặc những kết quả nghịch lý tương tự. So sánh với madanh từA flaw in a physical theory that predicts the existence of tachyons or similar paradoxical results. Compare with ghost.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tachyonDạng gốc (base form)
- tachyonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tachyonic antitelephonedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với antitelephone |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa