Dịch

tachyon

danh từ (noun)
UK/ˈtæk.i.ɒn/US/ˈtæ.kiˌɑn/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hạt giả thuyết chuyển động nhanh hơn tốc độ ánh sángdanh từA hypothetical particle that travels faster than the speed of light.
  2. Sai sót trong lý thuyết vật lý dự đoán sự tồn tại của tachyon hoặc những kết quả nghịch lý tương tự. So sánh với madanh từA flaw in a physical theory that predicts the existence of tachyons or similar paradoxical results. Compare with ghost.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tachyonDạng gốc (base form)
  2. tachyonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tachyonic antitelephonedanh từĐồng nghĩa với antitelephone

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc tachyon

AI