Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Việc cung cấp bữa ăn hàng ngày; ăn ở (tách biệt với chỗ ở)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The provision of daily meals; board (separate from rooming).
- Mặt bàn; một cái bàndanh từđếm được (countable)A tabletop; a table.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- table boardDạng gốc (base form)
- table boardsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| table boarderdanh từ | danh từ | Người ở trọ nhận bữa ăn cũng như chỗ ở |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bảng cờ thỏ cáo
- đếm được (countable)A backgammon board.