Dịch

table board

danh từ (noun)
UK/ˈteɪbl̩ ˈbɔːd/US/ˈteɪbl̩ ˈbɔɹd/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Việc cung cấp bữa ăn hàng ngày; ăn ở (tách biệt với chỗ ở)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The provision of daily meals; board (separate from rooming).
  2. Mặt bàn; một cái bàndanh từđếm được (countable)A tabletop; a table.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. table boardDạng gốc (base form)
  2. table boardsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

table boarderdanh từNgười ở trọ nhận bữa ăn cũng như chỗ ở

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bảng cờ thỏ cáo
  1. đếm được (countable)A backgammon board.

Nguồn gốc (etymology)

AI