Nghĩa chính
- Hội chứngdanh từA recognizable pattern of signs, symptoms and/or behaviours, especially of a disease or medical or psychological condition.
- Hội chứng, tập hợp đặc tínhdanh từAny set of characteristics regarded as identifying a certain type, condition, etc., usually adverse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- syndromeDạng gốc (base form)
- syndromesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carpal tunnel syndrome | Hội chứng ống cổ tay | |
| down syndromedanh từ | danh từ | Hội chứng Down |
| irritable bowel syndromedanh từ | danh từ | Hội chứng ruột kích thích |
| metabolic syndromedanh từ | danh từ | Hội chứng chuyển hóa |
| post-traumatic stress syndromedanh từ | danh từ | Hội chứng căng thẳng sau sang chấn |
| Paris syndromedanh từ | danh từ | Tình trạng được cho là rối loạn tâm lý thoáng qua mà một số người đến thăm hoặc đi nghỉ ở Paris, Pháp gặp phải, do bị sốc khi phát hiện ra rằng Paris không như họ mong đợi |
| locked-in syndromedanh từ | danh từ | Chứng rối loạn thể chất nghiêm trọng, hiếm gặp, trong đó một người không thể nói và bị tê liệt—có thể ngoại trừ một số chuyển động tự nguyện của mắt—trong khi khả năng tâm thần của họ vẫn hoàn toàn nguyên vẹn |
| main character syndromedanh từ | danh từ | Hiện tượng nhân vật chính của một chương trình hoặc bộ phim nhận được sự đối xử đặc biệt phi thực tế từ những người xây dựng thế giới |
Họ từ (word family)
cùng gốc syndromeNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớisyndrome
- từ tiếng Hy Lạp cổσυνδρομήsundromḗ“concurrence of symptoms, concourse”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; ; restless-leg ; battered-wife Hội chứng Down; hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải; hội chứng chân không yên; hội chứng vợ bị bạo hành
- writer's .Tôi bị hội chứng tê viết.
- .Tôi bị hội chứng trang trắng.