Dịch

syndromic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến một hội chứngtính từkhông so sánh (not comparable)relating to a syndrome
  2. Liên quan đến hội chứngtính từkhông so sánh (not comparable)relating to syndromics

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , […], […].
  • .

AI