syndromic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến một hội chứngtính từkhông so sánh (not comparable)relating to a syndrome
- Liên quan đến hội chứngtính từkhông so sánh (not comparable)relating to syndromics
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , […], […].
- .