síndrome
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈsindɾome/nguồn
Nghĩa chính
- Hội chứngdanh từsyndrome
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- síndromeDạng gốc (base form)
- síndromesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| síndrome de Down | Hội chứng Down/Hội chứng Down | |
| síndrome X frágil | Hội chứng X dễ vỡ | |
| síndrome de Turner | Hội chứng Turner | |
| síndrome de Estocolmo | Hội chứng Stockholm | |
| síndrome de Adie | Hội chứng Adie | |
| síndrome de Apert | Hội chứng Apert | |
| síndrome de Marfan | Hội chứng Marfan | |
| síndrome de Aicardi | Hội chứng aicardi |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Hội chứng kẻ mạo danh là gì?
- .María Ángeles mắc hội chứng áo choàng trắng.
- .Tôi bị hội chứng chân không yên.