Dịch

synclinal

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có hoặc liên quan đến góc xoắn từ 30° đến 90°tính từHaving or relating to a torsion angle between 30° and 90°
  2. Nghiêng xuống từ các hướng ngược nhau để gặp nhau ở một điểm hoặc đường chungtính từInclined downward from opposite directions, so as to meet in a common point or line.
  3. Được hình thành do các tầng hướng về một đường hoặc mặt phẳng chungtính từFormed by strata dipping toward a common line or plane.
  4. Nếp uốn lõm, nếp lõmdanh từA synclinal fold.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. synclinalDạng gốc (base form)
  2. synclinalsSố nhiều (plural)
  3. more synclinalSo sánh hơn (comparative)
  4. most synclinalSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .
  • , , , , , , […]

AI