synclinal
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Có hoặc liên quan đến góc xoắn từ 30° đến 90°tính từHaving or relating to a torsion angle between 30° and 90°
- Nghiêng xuống từ các hướng ngược nhau để gặp nhau ở một điểm hoặc đường chungtính từInclined downward from opposite directions, so as to meet in a common point or line.
- Được hình thành do các tầng hướng về một đường hoặc mặt phẳng chungtính từFormed by strata dipping toward a common line or plane.
- Nếp uốn lõm, nếp lõmdanh từA synclinal fold.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- synclinalDạng gốc (base form)
- synclinalsSố nhiều (plural)
- more synclinalSo sánh hơn (comparative)
- most synclinalSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc synclinalVí dụ
- .
- , , , , , , […]