Dịch

geosynclinal

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Của vỏ Trái Đất, uốn cong xuống dưới hoặc lún xuống và cho phép trầm tích tích tụ dần dầntính từkhông so sánh (not comparable)Of the Earth's crust, bending downward or subsiding and permitting the gradual accumulation of sediment.
  2. Liên quan đến một đường dẫn địa lýtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to a geosyncline
  3. Địa mángdanh từgeosyncline

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. geosynclinalDạng gốc (base form)
  2. geosynclinalsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI