Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
geosinclinal
tính từ
(adjective)
/xeosinkliˈnal/
Nghĩa chính
1
Địa máng
tính từ
geosynclinal
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
geosinclinal
Dạng gốc
(base form)
geosinclinal
es
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
geosynclinal
Của vỏ Trái Đất, uốn cong xuống dưới hoặc lún xuống và cho phép trầm tích tích tụ dần dần
AI
1
Địa máng
1
Địa máng
1
Địa máng