symptomatology
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nghiên cứu khoa học về các triệu chứng của bệnh tật, như một khía cạnh của y học lâm sàng, chẩn đoán phân biệt, sức khỏe cộng đồng, v.vdanh từkhông đếm được (uncountable)The scientific study of the symptoms of diseases, as an aspect of clinical medicine, differential diagnosis, public health, and so on.
- Tổng hợp các triệu chứng của một bệnh cụ thể; mô hình của các triệu chứng và thời gian của chúng là đặc điểm của nódanh từđếm được (countable)The aggregate of symptoms of a particular disease; the pattern of symptoms, and their timing, that is characteristic of it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- symptomatologyDạng gốc (base form)
- symptomatologiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổσύμπτωμαsúmptōma“symptom (of diseases)”
Ví dụ
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha