Dịch

symptomatic

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có triệu chứngtính từShowing symptoms.
  2. Biểu hiện, tiêu biểutính từConstituting a symptom or indication; characteristic, indicative.
  3. Điều trị triệu chứngtính từOf a treatment, that only affects the symptoms of a disease without targeting the underlying cause.
  4. Người có triệu chứngdanh từA person exhibiting the symptoms of an illness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. symptomaticDạng gốc (base form)
  2. symptomaticsSố nhiều (plural)
  3. more symptomaticSo sánh hơn (comparative)
  4. most symptomaticSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • symptomatic of sthlà triệu chứng của cái gìThese disagreements are symptomatic of the tensions within the party.Những bất đồng này là triệu chứng của sự căng thẳng trong nội bộ đảng.

Cụm từ (phrase)

pre-symptomaticChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thuộc người có triệu chứng
  1. Relating to symptomatics.

Nguồn gốc (etymology)

symptom-atic

  1. mượn từ tiếng Phápsymptomatique
  2. từ tiếng Latinh mớisymptomaticus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổσυμπτωματικόςsumptōmatikós“of or pertaining to a chance (or a symptom), casual”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , escape-proof . , , , , , .Việc quan sát những con mèo có triệu chứng khi ra khỏi lồng, ở trên sàn trong một căn phòng an toàn, chống trốn là rất quan trọng. Sưng, nóng và đau ở một hoặc nhiều khớp có thể giải thích nhiều dấu hiệu, bao gồm chứng khập khiễng, khó chịu và sốt.
  • .Biểu hiện của sự hiểu biết nông cạn và tính khí khó gần.
  • , .Khi một người có triệu chứng, người đó có các dấu hiệu bệnh rõ ràng.

AI