symphonic
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Giao hưởngtính từCharacteristic of a symphony.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- symphonicDạng gốc (base form)
- more symphonicSo sánh hơn (comparative)
- most symphonicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| symphonic poemdanh từ | danh từ | Giao hưởng thơ |
| symphonic popdanh từ | danh từ | Nhạc pop buồng |
| symphonic orchestra | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc symphonicVí dụ
- .Ban nhạc đã kết hợp các yếu tố giao hưởng vào nhạc rock của họ.
- .Bạn tôi tập violin với hy vọng gia nhập một ban nhạc metal giao hưởng.
- 2018.Dàn nhạc Giao hưởng Quốc gia đã công bố lịch biểu diễn hòa nhạc năm 2018.