Dịch

Sylvia

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈsɪlviə/

Nghĩa chính

  1. Tên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Latin, một biến thể đánh vần phổ biến của Silviadanh từ riêngA female given name from Latin, a popular spelling variant of Silvia.
  2. Thành phố nhỏ ở Quận Reno, Kansas, Hoa Kỳdanh từ riêngA minor city in Reno County, Kansas, United States.
  3. Viết tắt của Công chúa Rhea Silvia, mẹ của Romulus và Remus, người sáng lập Romedanh từ riêngShort for Princess Rhea Silvia, the mother of Romulus and Remus, founders of Rome.
  4. 87 Sylvia, một tiểu hành tinh ở vành đai chính; được đặt tên theo Rhea Silvia, mẹ của Romulus và Remusdanh từ riêng87 Sylvia, a main belt asteroid; named for Rhea Silvia, mother of Romulus and Remus.

Cụm từ (phrase)

Mount Sylviadanh từ riêngĐồng nghĩa với Xueshan
Sylvia Plath effectdanh từ riêngHiện tượng nhà thơ dễ mắc bệnh tâm thần hơn các nhà văn sáng tạo khác
Sylvian veindanh từTĩnh mạch não giữa sâu
Sylvian pointdanh từĐiểm trên hộp sọ người gần khe nứt Sylvian nhất
sylvian fissuredanh từVết nứt trong não phân chia thùy trán và thùy đỉnh ở trên với thùy thái dương ở dưới
Sylvian aqueductdanh từĐồng nghĩa với cerebral aqueduct

Ví dụ

  • , - , .
  • , , .
  • ! , , […]

AI