Dịch

Sylvian

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến Franciscus Sylvius (1614–1672; sinh ra Franz de le Boë), bác sĩ và nhà khoa học người Hà Lantính từOf or relating to Franciscus Sylvius (1614–1672; born Franz de le Boë), Dutch physician and scientist.
  2. Liên quan đến tiểu hành tinh (511) Davidatính từOf or relating to the asteroid (511) Davida.

Cụm từ (phrase)

Sylvian veindanh từTĩnh mạch não giữa sâu
Sylvian pointdanh từĐiểm trên hộp sọ người gần khe nứt Sylvian nhất
sylvian fissuredanh từVết nứt trong não phân chia thùy trán và thùy đỉnh ở trên với thùy thái dương ở dưới
Sylvian aqueductdanh từĐồng nghĩa với cerebral aqueduct
Sylvian cisternChưa có nghĩa
Sylvian valleyChưa có nghĩa
Sylvian ventricleChưa có nghĩa
Sylvian angleChưa có nghĩa

AI