Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pseudosylvian
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Mô tả phần mở rộng của rãnh bên trên mỗi bán cầu não
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Describing an extension of the lateral sulcus on each hemisphere of the brain
Nguồn gốc
(etymology)
pseudo-
+
Sylvian
Ví dụ
The
pseudosylvian
sulcus
is
weakly
present
,
and
it
is
located
just
above
the
temporal
fossa
.
AI
1
Mô tả phần mở rộng của rãnh bên trên mỗi bán cầu não
1
Mô tả phần mở rộng của rãnh bên trên mỗi bán cầu não
1
Mô tả phần mở rộng của rãnh bên trên mỗi bán cầu não