Dịch

swim-off

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cuộc đua bơi lội đặc biệt trong đó người chiến thắng sẽ thi đấu ở cấp độ thử nghiệm tiếp theo (thường là vòng chung kết), trong đó các đối thủ chưa vượt qua được cấp độ tiếp theo bằng các cuộc đua loại trực tiếp thông thườngdanh từA special swimming race in which the winner gets to compete in the next level of trials (typically the finals), where the competitors have not qualified for the next level by the usual elimination races.
  2. Bắt đầu một hiệp đấu mà hai đội cố gắng giành lấy quả bóng được đặt ở giữa bể bơidanh từThe start of a period, in which the two teams try to reach the ball placed in the centre of the pool.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. swim-offDạng gốc (base form)
  2. swim-offsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • 200 . , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI