Nghĩa chính
- Quét, chảitính từkhông so sánh (not comparable)Cleared of mines (explosive devices).
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sweepđộng từsimple past and past participle of sweep
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| swept wingdanh từ | danh từ | Cánh có góc nghiêng về phía sau (hoặc đôi khi về phía trước) so với điểm gắn với thân máy bay, sao cho đầu cánh nằm xa về phía sau hoặc phía trước hơn gốc cánh |
| swept pathdanh từ | danh từ | Phong bì bị cuốn ra khỏi hai bên thân xe hoặc bất kỳ bộ phận nào khác của kết cấu xe |
| clear-swepttính từ | tính từ | Hoàn toàn rõ ràng; không có bất kỳ vấn đề ngoại lai nào |
| storm-swepttính từ | tính từ | Thường liên quan đến bờ biển hoặc vùng biển bị ảnh hưởng bởi các cơn bão quét qua hoặc quét qua |
| he swept his audience along with himcụm từ | cụm từ | Anh ta lôi cuốn người nghe |
| swept-wing | Chưa có nghĩa | |
| swept-back | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- anh ta đảo mắt lưới nhanh từ bên phải sang bên trái
- .Cơn hoảng loạn tràn qua cô ấy.
- Leon swept the floors.Leon quét sàn.
Họ từ (word family)
cùng gốc sweptNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha