Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đất có cỏ mọc ở tầng trên; greensward, cỏ, sân cỏ; (đếm được) một phần của trái đất đódanh từkhông đếm được (uncountable)Earth which grass has grown into the upper layer of; greensward, sod, turf; (countable) a portion of such earth.
- Vùng đất rộng được bao phủ bởi cỏ; một bãi cỏ hoặc đồng cỏdanh từđếm được (countable)An expanse of land covered in grass; a lawn or meadow.
- Người đàn ông đồng tínhdanh từA homosexual man.
- Che phủ (mặt đất, v.v.) bằng swardđộng từngoại động từ (transitive)To cover (ground, etc.) with sward.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Lớp trên của mặt đất
- đếm được (countable)Lớp trên của mặt đất, đặc biệt khi thảm thực vật mọc trên đóThe upper layer of the ground, especially when vegetation is growing on it.
Ví dụ
- [] , , .
- ... , .
- […] , […]
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa