Dịch

sward

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/swɔːd/US/swɔɹd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đất có cỏ mọc ở tầng trên; greensward, cỏ, sân cỏ; (đếm được) một phần của trái đất đódanh từkhông đếm được (uncountable)Earth which grass has grown into the upper layer of; greensward, sod, turf; (countable) a portion of such earth.
  2. Vùng đất rộng được bao phủ bởi cỏ; một bãi cỏ hoặc đồng cỏdanh từđếm được (countable)An expanse of land covered in grass; a lawn or meadow.
  3. Người đàn ông đồng tínhdanh từA homosexual man.
  4. Che phủ (mặt đất, v.v.) bằng swardđộng từngoại động từ (transitive)To cover (ground, etc.) with sward.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. swardNguyên thể (infinitive)
  2. swardsSố nhiều (plural)
  3. swardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. swardingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Lớp trên của mặt đất
  1. đếm được (countable)Lớp trên của mặt đất, đặc biệt khi thảm thực vật mọc trên đóThe upper layer of the ground, especially when vegetation is growing on it.

Ví dụ

  • [] , , .
  • ... , .
  • […] , […]

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiswerd
  2. từ tiếng Anh cổsweard“rind; skin”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*swarduz“rind; tough skin; turf”
danh từ

swordpardner

AI