Dịch

swap out

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˌswɒp ˈawt/US/ˌswɑp ˈaʊt/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chuyển (nội dung bộ nhớ) vào một tệp hoán đổiđộng từngoại động từ (transitive)To transfer (memory contents) into a swap file.
  2. Trao đổi (cái gì đó hoặc ai đó) để lấy một thứ tương đương chưa được sử dụng (hoặc ít được sử dụng hơn)động từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To exchange (something or someone) for an unused (or less-used) equivalent.
  3. Trao đổi (cái gì) lấy (cái gì khác). (thường theo sau là with hoặc for)động từngoại động từ (transitive)To exchange (something) for (something else). (usually followed by with or for)
  4. Bất cứ thứ gì được đổi lấy thứ khác; một cuộc trao đổidanh từAnything that is swapped out for another; an exchange.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. swap outNguyên thể (infinitive)
  2. swaps outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. swap outsSố nhiều (plural)
  4. swapped outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. swapping outPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Món ăn được chuẩn bị sẵn được dùng thay thế cho những món ăn chưa hoàn thiện nhằm giảm bớt thời gian chuẩn bị tổng thể trong quá trình quay phim
  1. A pre-prepared food item used in place of an unfinished food item in order to cut down the overall preparation time during filming.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • ; .
  • .
  • , , .

AI