Nghĩa chính
- Khí thải ra từ đầm lầydanh từkhông đếm được (uncountable)Gases emitted from a swamp.
- Lời giải thích mang tính hoài nghi được đưa ra nhằm vạch trần việc nhìn thấy UFO mà một tín đồ coi là lố bịch, phi logic hoặc thiếu trung thựcdanh từkhông đếm được (uncountable)A skeptical explanation that is provided in order to debunk a UFO sighting that a believer regards as ludicrous, illogical or disingenuous.
- Hydrogen sulfide.chưa dịchdanh từkhông đếm được (uncountable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Đồng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- . .
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)