Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
surveyee
danh từ
(noun)
/ˌ
s
ɜː
(ɹ)
v
eɪ
ˈ
iː
/
Nghĩa chính
1
Người là đối tượng của một cuộc khảo sát
danh từ
A person who is subject to a survey.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
surveyee
Dạng gốc
(base form)
surveyee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
survey
+
-ee
Ví dụ
Question
7
assessed
the
emotional
response
of
the
surveyees
to
mathematics
.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
respondee
surveyor
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
encuestado
giống đực
Người được khảo sát
AI
1
Người là đối tượng của một cuộc khảo sát
1
Người là đối tượng của một cuộc khảo sát
1
Người là đối tượng của một cuộc khảo sát