Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nghề làm mẹ thaydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice of being a surrogate mother.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- surrogacyDạng gốc (base form)
- surrogaciesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tình trạng làm mẹ thay
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or condition of being a surrogate.
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Các thỏa thuận mang thai hộ đôi khi được trả công.