Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thông tin đo lường bằng số bit (chữ số nhị phân) với nhật ký cơ số 2 của 1 theo xác suất, với kết quả là số lượng lựa chọn bằng 2ⁿ trong đó n là số bitdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An information measure as equal in bits (binary digits) to the base-2 log of 1 over the probability, with the result that the number of choices equals 2ⁿ where n is the number of bits.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- surprisalDạng gốc (base form)
- surprisalsSố nhiều (plural)
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Cuộc tấn công bất ngờ hoặc phục kích
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cuộc tấn công bất ngờ hoặc phục kích; một cuộc tấn công bất ngờ hoặc bất ngờA surprise attack or ambush; a sudden or unexpected assault.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc surprisalVí dụ
- , .