Dịch

surprisal

danh từ (noun)
/sə(ɹ)ˈpɹaɪzəl/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thông tin đo lường bằng số bit (chữ số nhị phân) với nhật ký cơ số 2 của 1 theo xác suất, với kết quả là số lượng lựa chọn bằng 2ⁿ trong đó n là số bitdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An information measure as equal in bits (binary digits) to the base-2 log of 1 over the probability, with the result that the number of choices equals 2ⁿ where n is the number of bits.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. surprisalDạng gốc (base form)
  2. surprisalsSố nhiều (plural)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Cuộc tấn công bất ngờ hoặc phục kích
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cuộc tấn công bất ngờ hoặc phục kích; một cuộc tấn công bất ngờ hoặc bất ngờA surprise attack or ambush; a sudden or unexpected assault.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .

AI